Trang chủ  Tiếng Nhật  Bộ sưu tập tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa nhất 2017

Bộ sưu tập tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa nhất 2017

Đăng ngày: 06/06/2017 - Lúc: 22:06
Từ lâu phòng trào sử dụng tên nước ngoài nói chung và tên tiếng Nhật nói riêng đã trở thành một điều quen thuộc của nhiều bạn trẻ. Bởi nghe nó cũng khá hay và đặc biệt, hơn nữa nó còn tạo cho người nghe một cảm giác gì đó đậm chất “tây”. Vậy để có cho mình những cái tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa thì các bạn có thể tham khảo bộ sưu tập tên mà tôi sắp gợi ý sau đây.
Bộ sưu tập tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa nhất 2017

Cũng giống như Việt Nam thì tên người Nhật Bản bao gồm có họ và tên với cấu trúc họ trước tên sau. Tuy nhiên, người Nhật lại không thường sử dụng tên đệm khi đặt tên của mình. Vì thế mà tên của họ không quá dài, khá là đơn giản và dưới đây sẽ là danh sách tên theo tiếng Nhật dành cho các bạn (nam và nữ).

Tên tiếng Nhật hay dành cho nữ:

Gin: vàng bạc
Ino: heo rừng
Hama: đứa con của bờ biển
Hasuko: đứa con của hoa sen
Aiko: dễ thương, đứa bé đáng yêu
Akako: màu đỏ
Aki: mùa thu
Akiko: ánh sáng
Akina: hoa mùa xuân
Gwatan: nữ thần Mặt Trăng
Hama: đứa con của bờ biển
Hanako: đứa con của hoa
Azami: hoa của cây thistle, một loại cây cỏ có gai
Bato: tên của vị nữ thần đầu ngựa trong thần thoại Nhật
Haruno: cảnh xuân
Hidé: Xuất sắc, thành công
Hoshi: ngôi sao
Iku: Bổ dưỡng
Ishi: hòn đá
Jin: người hiền lành lịch sự
Hatsu: đứa con đầu lòng
Hidé: xuất sắc, thành công
Hiroko: hào phóng
Inari: vị nữ thần lúa
Ishi: hòn đá
Izanami: người có lòng hiếu khách
Kuri: hạt dẻ
Lawan: đẹp
Manyura: con công
Maeko: thành thật và vui tươi
Masa: chân thành và thẳng thắn
Mika: trăng mới
Misao: trung thành, chung thủy
Mochi: trăng rằm
No: hoang vu
Nyoko: viên ngọc quí hoặc kho tàng
Phailin: đá sapphire
Miya: ngôi đền
Nami/Namiko: sóng biển
Nareda: người đưa tin của Trời
Nori/Noriko: học thuyết
Ohara: cánh đồng
Yasu: thanh bình
Yoko: tốt, đẹp
Yon (HQ): hoa sen
Yuri/Yuriko: hoa huệ tây
Yori: đáng tin cậy
Yuuki: hoàng hôn
Meiko: chồi nụ
Mika: trăng mới
Mineko: con của núi

Có một điều cần chú ý một chút là tên của các bạn nữ Nhật thường kết thúc bằng -ko, -mi, -ka, -hana.
Tên tiếng Nhật hay dành cho nam:

Akira: thông minh
Aman (Inđô): an toàn và bảo mật
Amida: vị Phật của ánh sáng tinh khiết
Aran (Thai): cánh rừng
Chiko: như mũi tên
Toshiro: thông minh
Toru: biển
Uchiha: quạt giấy
Uyeda: đến từ cánh đồng lúa
Uzumaki : vòng xoáy
Virode (Thái): ánh sang
Michio: mạnh mẽ
Maito: cực kì mạnh mẽ
Manzo: vị trí thứ ba, đứa con trai thứ ba
Maru: hình tròn , từ này thường dùng đệm ở phìa cuối cho tên con trai.
Santoso (Inđô): thanh bình, an lành
Sam (HQ): thành tựu
San (HQ): ngọn núi
Sasuke: trợ tá
Seido: đồng thau (kim loại)
Tadashi: người hầu cận trung thành
Taijutsu: thái cực
Taka: con diều hâu
Tani: đến từ thung lũng
Taro: cháu đích tôn
Tatsu: con rồng
Ten: bầu trời
Tengu: thiên cẩu ( con vật nổi tiếng vì long trung thành )
Tomi: màu đỏ
Toshiro: thông minh
Toru: biển
Uchiha: quạt giấy
Uyeda: đến từ cánh đồng lúa
Uzumaki : vòng xoáy
Kinnara (Thái): một nhân vật trong chiêm tinh, hình dáng nửa người nửa chim.
Itachi: con chồn (1 con vật bí hiểm chuyên mang lại điều xui xẻo )
Kenji: vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì
Kuma: con gấu
Kumo: con nhện
Kosho: vị thần của màu đỏ
Kaiten : hồi thiên
Kamé: kim qui
Kami: thiên đàng, thuộc về thiên đàng

Như vậy là trên đây tôi đã chia sẻ với các bạn về list tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa dành cho cả bạn nam và nữ. Bạn có thể thoải mái lựa chọn bất cứ một cái tên nao theo sở thích và mong muốn của bạn. Chúc bạn vui vẻ.


BÀI MỚI NHẤT

Gửi tin nhắn để được tư vấn miễn phí